deadening

Adjective
  1. buồn chán, tẻ nhạt
Noun
  1. sự làm cho cái trở nên vô ích, vô dụng; làm mất tác dụng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

deadening
The repetitive lecture had a deadening effect on the audience.