stultify

/'stʌltifai/
ngoại động từ
  1. làm mất hiệu lực, làm mất tác dụng (một điều luật)
  2. làm (ai) trở nên lố bịch, làm (ai) tự mâu thuẫn với mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

stultify
The repetitive tasks began to stultify his mind.