cripple

/'kripl/
danh từ
  1. người què
  2. cái thang đứng, cái giá (của thợ quét vôi...)
ngoại động từ
  1. làm què, làm tàn tật
  2. làm hỏng, phá hỏng; làm lụn bại
    • the ship was crippled by the storm
      chiếc tàu đã bị bão làm hỏng
  3. (nghĩa bóng) làm liệt
    • to cripple someone's efforts
      làm liệt cố gắng của ai
nội động từ
  1. (+ along) đi khập khiễng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cripple"