stygian

/'stidʤiən/
tính từ
  1. (thần thoại,thần học) (thuộc) sông
  2. tối tăm, ảm đạm, thê lương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "stygian"

stygian
The explorer descended into a stygian cavern.