stylographe

Học thuật
Thân thiện
stylographe

Il utilise un stylographe pour écrire une lettre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bút máy: Một loại bút viết chứa một bình mực bên trong, sử dụng ngòi kim loại để viết. Đâymột thuật ngữ , ít được dùng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon grand-père écrivait ses lettres avec un vieux stylographe. (Ông tôi viết thư bằng một cây bút máy .)
    • Le stylographe a été remplacé par le stylo à bille. (Bút máy đã được thay thế bằng bút bi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Stylographe à réservoir": Bút máy bình chứa mực.
    • Il collectionne les stylographes à réservoir anciens. (Anh ấy sưu tập những cây bút máy bình chứa mực cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Stylo (n.m): Bút. Đâytừ viết tắt là từ phổ biến hiện đại thay thế cho "stylographe".

    • J'ai acheté un nouveau stylo. (Tôi đã mua một cây bút mới.)
  • Plume (n.f): Ngòi bút (của bút máy); hoặc bút lông ngỗng (trong lịch sử).

    • La plume de ce stylographe est en or. (Ngòi bút của cây bút máy này làm bằng vàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Plume-fontaine (n.f): Bút máy (nghĩa đen: "bút lông nguồn mực"), một từ đồng nghĩa khác.
  • Stylo à plume (n.m): Bút ngòi, cách gọi mô tả phổ biến hơn.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ : "Stylographe" là một từ cổ. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, người ta dùng "stylo" (cho bút nói chung) hoặc "stylo à plume" (để chỉ cụ thể bút máy dùng ngòi mực).
  • Giống đực: Lưu ý rằng từ nàydanh từ giống đực, nên các mạo từ tính từ đi kèm phảidạng giống đực (un stylographe, le stylographe, ce stylographe).
stylographe

Il utilise un stylographe pour écrire une lettre.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) bút máy

Từ có nhắc đến "stylographe"