styrax

/'staiəræks/
Học thuật
Thân thiện
styrax

A small styrax tree blooms in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống cây bồ đề: Một chi thực vật (chi Styrax) gồm các loại cây bụi cây gỗ nhỏ, thường hoa hình chuông thơm mọc dưới tán xanh đậm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The styrax is known for its fragrant flowers. (Cây bồ đề được biết đến với những bông hoa thơm.)
    • Resin from the styrax tree has been used historically. (Nhựa từ cây bồ đề đã được sử dụng từ xa xưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Genus Styrax": Chi thực vật học Styrax.
    • The genus Styrax includes several species valued for their resin. (Chi Styrax bao gồm một số loài giá trịnhựa của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Styracaceae (n): Họ Bồ đề, họ thực vật hoa bao gồm chi .
  • Storax (n): Một tên gọi khác cho nhựa thơm (balsam) được lấy từ một số loài cây trong chi .
Từ đồng nghĩa
  • Snowbell tree: Tên gọi thông thường trong tiếng Anh cho một số loài trong chi do hoa trắng hình chuông.
  • Storax tree: Tên gọi chỉ các loài cây cho nhựa storax.
styrax

A small styrax tree blooms in the garden.

danh từ
  1. (thực vật học) giống cây bồ đề

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "styrax"