subjectif

tính từ
  1. chủ quan
    • Point de vue subjectif
      quan điểm chủ quan
    • Impression subjective
      cảm tưởng chủ quan
  2. (tâmhọc) (thuộc) chủ thể
  3. (ngôn ngữ học) (thuộc) chủ ngữ
  4. (từ , nghĩa ) nói về mình
    • Rousseau est le plus subjectif des écrivains
      trong các nhà văn thì Rut- nói về mình nhiều nhất
danh từ giống đực
  1. cái chủ quan
    • Le subjectif et l'objetif
      cái chủ quan cái khách quan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "subjectif"

subjectif
Un point de vue subjectif dépend de l'expérience personnelle de chacun.