subjugable

/'sʌbdʤugeibl/
Học thuật
Thân thiện
subjugable

A small kingdom was subjugable by the larger empire.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể chinh phục được, có thể khuất phục được: Mô tả một người, một nhóm người, hoặc một vùng đất có thể bị đánh bại, kiểm soát hoặc bắt phải tuân theo quyền lực của kẻ khác.
    • Có thể nô dịch hóa được: Có thể bị biến thành nô lệ hoặc bị áp đặt một tình trạng nô dịch.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The scattered tribes were deemed subjugable by the expanding empire. (Các bộ lạc phân tán được đế chế đang bành trướng coi có thể chinh phục được.)
    • A nation with a weak military and poor morale is often seen as subjugable. (Một quốc gia quân đội yếu tinh thần sa sút thường bị xem có thể khuất phục được.)
    • He believed no human spirit was truly subjugable. (Anh ta tin rằng không tinh thần con người nào thực sự có thể nô dịch hóa được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "subjugable peoples": những dân tộc có thể bị chinh phục.
    • The colonizers' ideology classified entire continents as lands of subjugable peoples. (Hệ tư tưởng của những kẻ thực dân phân loại cả các lục địa vùng đất của những dân tộc có thể chinh phục.)
  • "economically subjugable": có thể bị khuất phục về mặt kinh tế.
    • Through debt and dependency, a country can become economically subjugable. (Thông qua nợ nần sự phụ thuộc, một quốc gia có thể trở nên có thể bị khuất phục về mặt kinh tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Subjugate (động từ): chinh phục, khuất phục, nô dịch hóa.
    • The aim was to subjugate the rebellious province. (Mục đích để khuất phục tỉnh nổi loạn.)
  • Subjugation (danh từ): sự chinh phục, sự khuất phục, sự nô dịch.
    • The subjugation of the indigenous population was brutal. (Sự khuất phục dân bản địa rất tàn bạo.)
  • Subjugator (danh từ): kẻ chinh phục, kẻ khuất phục.
Từ đồng nghĩa
  • Conquerable: có thể chinh phục được.
  • Vanquishable: có thể đánh bại, chế ngự được.
  • Subduable: có thể khuất phục, chế ngự được.
Từ trái nghĩa
  • Unconquerable: không thể chinh phục được.
  • Invincible: bất khả chiến bại.
  • Indomitable: không thể khuất phục được.
subjugable

A small kingdom was subjugable by the larger empire.

tính từ
  1. có thể chinh phục được, có thể khuất phục được, có thể nô dịch hoá được

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự