sublimé

danh từ giống đực
  1. phân thăng hoa
  2. chất thăng hoa ăn mòn
  3. thủy ngân II clorua (cũng sublimé corrosif)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sublimé"

sublimé
Un chimiste observe des cristaux de sublimé dans une boîte de Pétri.