sublime

/sə'blaim/
tính từ
  1. cao cả, cao thượng, tuyệt vời
    • Sublime abnégation
      sự quên mình cao cả
    • Artiste sublime
      nghệ sĩ tuyệt vời
danh từ giống đực
  1. cái cao cả, cái cao thượng; cái tuyệt vời
    • Le sublime d'une action
      cái cao cả của một hành động
    • Le sublime de l'éloquence
      cái tuyệt vời của tài hùng biện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sublime"

sublime
Un coucher de soleil sur la mer est un spectacle sublime.