sublimé

Học thuật
Thân thiện
sublimé

Un chimiste observe des cristaux de sublimé dans une boîte de Pétri.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Phân thăng hoa, chất thăng hoa: Chất rắn thu được trực tiếp từ quá trình thăng hoa (sublimation), tức là sự chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái khí không qua trạng thái lỏng, sau đó ngưng tụ lại thành chất rắn.
    • Thủy ngân II clorua: Một hợp chất hóa học cụ thể có công thức HgCl₂, là một chất rắn kết tinh màu trắng, độc hại, được sử dụng trong quá khứ như một chất khử trùng chất bảo quản. Còn được gọi là "sublimé corrosif".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le sublimé de soufre est utilisé en viticulture. (Phân thăng hoa của lưu huỳnh được sử dụng trong nghề trồng nho.)
    • Le sublimé corrosif est un poison violent. (Thủy ngân clorua là một chất độc mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sublimé corrosif": Cụm từ cố định trong hóa học y học để chỉ thủy ngân clorua (HgCl₂), nhấn mạnh tính chất ăn mòn độc hại của .
    • Les anciens traités de pharmacie mentionnent le sublimé corrosif. (Các chuyên luận dược học đề cập đến thủy ngân clorua.)
Biến thể từ liên quan
  • Sublimer (động từ): Thăng hoa; (nghĩa bóng) làm cho trở nên cao quý, tuyệt vời.
  • Sublimation (danh từ giống cái): Sự thăng hoa (trong hóa học tâmhọc).
Từ đồng nghĩa
  • Pour HgCl₂: Chlorure mercurique, bichlorure de mercure (thủy ngân điclorua).
Lưu ý
  • Từ "sublimé" trong ngôn ngữ thông thường ngày nay ít được dùng. Dạng động từ "sublimer" danh từ "sublimation" phổ biến hơn.
  • Trong bối cảnh hóa học, "sublimé" thường được hiểusản phẩm của quá trình thăng hoa. Khi nói đến chất độc, người ta thường dùng cụm từ đầy đủ "sublimé corrosif" hoặc tên hóa học "chlorure mercurique".
sublimé

Un chimiste observe des cristaux de sublimé dans une boîte de Pétri.

danh từ giống đực
  1. phân thăng hoa
  2. chất thăng hoa ăn mòn
  3. thủy ngân II clorua (cũng sublimé corrosif)

Từ gần giống

Từ chứa "sublimé"