substituer

ngoại động từ
  1. thế, thay thế
    • Substituer un mot à un autre
      thế một từ bằng một từ khác
  2. đánh tráo
    • Substituer un enfant à un autre
      đánh tráo trẻ em

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "substituer"

Từ có nhắc đến "substituer"