substratum

/'sʌb'strɑ:təm/
danh từ, số nhiều substata ((cũng) substrate)
  1. lớp dưới
  2. cơ sở
    • it has a substratum of truth
      điều đó cơ sởsự thật
  3. (nông nghiệp) tầng đất cái
  4. (sinh vật học); (triết học) thể nền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

substratum
The gardener prepares the proper substratum for acid-loving plants.