subterminal

/'sʌb'tə:minl/
Học thuật
Thân thiện
subterminal

A subterminal black band appears on the bird's tail feathers.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gần tận cùng, gần điểm cuối: Mô tả vị trí của một thứ đó nằm gần, nhưng không phải ngay tại, điểm cuối cùng của một vật thể hoặc cấu trúc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bird has a subterminal band of black on its tail. (Con chim một dải màu đen gần tận cùng trên đuôi của .)
    • In botany, a subterminal bud is one located just below the tip of the stem. (Trong thực vật học, một chồi gần ngọn chồi nằm ngay bên dưới đỉnh của thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong sinh học giải phẫu: Thuật ngữ này thường được dùng để mô tả vị trí của các đặc điểm trên cơ thể sinh vật, các cơ quan, hoặc trong cấu trúc tế bào.
    • The subterminal position of the flagellum is common in certain bacteria. (Vị trí gần tận cùng của roi phổ biếnmột số loại vi khuẩn nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Terminal (adj): tận cùng, cuối cùng.
    • The terminal leaf is at the very end of the branch. ( tận cùng nằmchính điểm cuối của cành.)
Từ đồng nghĩa
  • Near-terminal: gần điểm cuối.
  • Proximal to the end: gần với phần kết thúc.
subterminal

A subterminal black band appears on the bird's tail feathers.

tính từ
  1. gần tận cùng

Từ tương tự