subtract
/səb'trækt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- (Toán học) Trừ, lấy đi: Hành động tìm ra sự khác biệt giữa hai số hoặc lượng bằng cách lấy số này bớt đi số kia. Đây là một trong bốn phép tính cơ bản của số học.
- Giảm đi, bớt đi (một phần): Hành động làm cho một cái gì đó trở nên ít hơn hoặc nhỏ hơn bằng cách loại bỏ một phần của nó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- If you subtract 5 from 10, you get 5. (Nếu bạn trừ 5 từ 10, bạn sẽ được 5.)
- The cashier subtracted the discount from the total bill. (Nhân viên thu ngân đã trừ khoản giảm giá khỏi tổng hóa đơn.)
- Subtracting the cost of materials from the profit gives us the net income. (Trừ chi phí nguyên vật liệu khỏi lợi nhuận sẽ cho chúng ta thu nhập ròng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to subtract from something": làm giảm giá trị, tầm quan trọng hoặc chất lượng của một thứ gì đó.
- His rude behavior subtracted from the enjoyment of the evening. (Cách cư xử thô lỗ của anh ta đã làm giảm sự thú vị của buổi tối.)
- "to subtract itself" (ít dùng): tự động bị loại trừ hoặc không được tính đến.
- That possibility subtracts itself from the equation. (Khả năng đó tự loại trừ khỏi phương trình.)
Biến thể và từ gần giống
- Subtraction (n): Phép trừ, sự trừ đi.
- Learning addition and subtraction is fundamental. (Học phép cộng và phép trừ là nền tảng.)
- Subtractive (adj): Có tính chất trừ đi, làm giảm.
- The subtractive process in sculpture removes material. (Quá trình loại bỏ trong điêu khắc là lấy đi vật liệu.)
Từ đồng nghĩa
- Deduct: Khấu trừ, trừ đi (thường dùng trong tài chính, thuế).
- Take away: Lấy đi (cách nói thông thường hơn).
- Remove: Loại bỏ, lấy ra.
Từ trái nghĩa
- Add: Cộng, thêm vào.
- Increase: Tăng lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Subtract out: Trừ ra, loại trừ (một yếu tố cụ thể) khỏi một tổng thể để tính toán phần còn lại.
- After subtracting out the taxes, your net salary is this amount. (Sau khi trừ ra thuế, lương thực nhận của bạn là số tiền này.)
ngoại động từ
- (toán học) trừ