deduct

/di'dʌkt/
ngoại động từ
  1. lấy đi, khấu đi, trừ đi
    • to deduct 10% from the wahes
      khấu 10 tho õn[di'dʌkʃn]
danh từ
  1. sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi
  2. sự suy ra, sự luận ra, sự suy luận, sự suy diễn
  3. điều suy luận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "deduct"

deduct
My employer deducts taxes from my paycheck.