succession

/sək'seʃn/
danh từ
  1. sự kế tiếp; sự liên tiếp
    • three great victories in succession
      ba thắng lợi to lớn liên tiếp
  2. sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị
    • to claim the succession
      đòi quyền kế vị
  3. sự thừa kế, sự ăn thừa tự
    • right of succession
      quyền thừa kế, quyền ăn thừa tự
  4. tràng, dãy, chuỗi
    • a succession of disasters
      một chuỗi tai hoạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "succession"

Từ có nhắc đến "succession"

succession
The king's eldest son is first in the line of succession to the throne.