sequence

/'si:kwəns/
danh từ
  1. sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
    • important events occur in rapid sequence
      những sự kiện quan trọng xảy ra liên tiếp
  2. cảnh (trong phim)
  3. (âm nhạc) phỏng chuỗi; khúc xêcăng
  4. (ngôn ngữ học) sự phối hợp
    • sequence of tenses
      sự phối hợp các thời
  5. (tôn giáo) bài ca xêcăng
  6. (đánh bài) chuỗi quân bài cùng hoa (nối tiếp nhau)
  7. (toán học) dãy
    • sequence of function
      dãy hàm
    • sequence of number
      dãy số

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "sequence"

sequence
The scientist studies the DNA sequence on the computer screen.