succession

/sək'seʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thừa kế; gia tài, di sản
    • Succession testamentaire
      sự thừa kế theo di chúc
    • Succession légale
      sự thừa kế theo pháp luật
    • Une riche succession
      một di sản lớn
  2. sự nối ngôi
  3. dãy liên tiếp, loạt liên tiếp
    • Une succession de maisons
      một dãy nhà liên tiếp
  4. (sinh vật học, sinhhọc) diễn thế
    • Succession climatogène
      diễn thế do khí hậu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

succession
Une longue succession de collines vertes s'étend à l'horizon.