suceur

Học thuật
Thân thiện
suceur

Un insecte suceur se nourrit de la sève d'une plante.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Kẻ hút: Dùng để chỉ một người hoặc sinh vật sống bằng cách hút chất lỏng (như máu, nhựa cây) từ một nguồn khác.
    • Sâu bọ hút: Trong động vật học, chỉ các loài côn trùng bộ phận miệng chuyên biệt để hút chất lỏng.
  2. Tính từ:

    • ( tính chất) hút: Miêu tả đặc điểm của một sinh vật (thườngcôn trùng) khả năng hoặc phương thức dinh dưỡnghút.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les moustiques sont des suceurs de sang. (Muỗinhững kẻ hút máu.)
    • Ce parasite est un suceur qui affaiblit la plante. (Ký sinh trùng nàymột loài hút nhựa làm suy yếu cây.)
  • Tính từ:

    • Les pucerons sont des insectes suceurs. (Rệpnhững côn trùng hút nhựa.)
    • Il observe la trompe suceuse du papillon. (Anh ấy quan sát vòi hút của con bướm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Suceur de sang: (nghĩa đen) kẻ hút máu; (nghĩa bóng, mang tính xúc phạm) kẻ bóc lột, kẻ sốngsinh trên người khác.
    • Les vampires sont des suceurs de sang légendaires. (Ma rồngnhững kẻ hút máu trong truyền thuyết.)
    • Ce patron est un vrai suceur de sang de ses employés. (Ông chủ này đúngkẻ hút máu nhân viên của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sucer (động từ): hút, mút.
    • Le bébé suce son pouce. (Em bé mút ngón tay cái.)
  • Suçoir (danh từ giống đực): cơ quan hút (của thực vật hoặc động vậtsinh).
    • La ventouse du poulpe est un suçoir. (Xúc tu giác hút của con bạch tuộcmột cơ quan hút.)
Từ đồng nghĩa
  • Parasite (danh từ): ký sinh trùng, vậtsinh.
  • Vampire (danh từ, nghĩa bóng): kẻ hút máu mủ, kẻ bóc lột.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "suceur" khi dùng để chỉ người (kẻ hút) thường mang nghĩa xấu, miệt thị, ám chỉ một kẻ bóc lột hoặc sống dựa dẫm.
  • Trong ngữ cảnh khoa học (động vật học, côn trùng học), từ này mang tính mô tả trung lập về phương thức dinh dưỡng (sâu bọ hút).
suceur

Un insecte suceur se nourrit de la sève d'une plante.

tính từ
  1. (Insecte suceur) (động vật học) sâu bọ hút
danh từ giống đực
  1. kẻ hút
    • Suceur de sang
      kẻ hút máu mủ (đồng bào)
  2. (động vật học) sâu bọ hút

Từ gần giống