sucer

ngoại động từ
  1. mút, hút
    • Sucer un bonbon
      mút kẹo
    • Sucer son pouce
      mút ngón tay cái
    • La sève de la plante est sucée
      nhựa cây được hút lên
  2. (nghĩa bóng) bóc lột đến xương tủy, hút máu mủ
    • Sucer le peuple
      hút máu mủ nhân dân
    • sucer avec le lait
      xem lait
    • sucer le lait
      (từ , nghĩa )
    • sucer le sang
      hút máu mủ, bóc lột đến xương tủy
    • sucer quelqu'un juqu'à la moelle
      bóc lột ai đến xương tủy
    • sucer un verre
      (thông tục) uống nhấm nháp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sucer"

Từ có nhắc đến "sucer"