suffrage

/'sʌfridʤ/
danh từ
  1. sự bỏ phiếu; sự bỏ phiếu tán thành, sự bỏ phiếu đồng ý
  2. quyền đi bầu
    • universal suffrage
      sự bỏ phiếu phổ thông
  3. sự thích hơn; sự tán thành
    • the horse has my suffrage
      tôi thích con ngựa này hơn
  4. kinh cầu thánh
  5. (từ cổ,nghĩa cổ) lời cầu nguyện (cho người khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "suffrage"

Từ có nhắc đến "suffrage"

suffrage
American women gained suffrage in 1920.