vote

/vout/
danh từ
  1. sự bỏ phiếu
    • to go to the vote
      đi bỏ phiếu
    • a vote of confidence
      sự bỏ phiếu tín nhiệm
  2. phiếu
    • to count the votes
      kiểm phiếu
  3. số phiếu (của một đảng trong một cuộc bầu cử)
  4. biểu quyết; nghị quyết (qua bỏ phiếu)
    • to carry out a vote of the Congress
      (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thực hiện một nghị quyết của quốc hội
  5. ngân sách (do quốc hội quyết định)
    • the army vote
      ngân sách cho quân đội
nội động từ
  1. bỏ phiếu, bầu cử
ngoại động từ
  1. bỏ phiếu thông qua
    • to vote an appropriation
      bỏ phiếu thông qua một khoản chi
  2. (thông tục) đồng thanh tuyên bố
  3. (thông tục) đề nghị

Idioms

  • to vote down
    bỏ phiếu bác
  • to vote in
    bầu
  • to vote out
    bỏ phiếu chống
  • to vote through
    tán thành, thông qua

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

vote
A citizen casts their vote in a ballot box at a polling station.