suffrage

/'sʌfridʤ/
danh từ giống đực
  1. sự bỏ phiếu
    • Suffrage universel
      sự bỏ phiếu phổ thông, sự bầu cử phổ thông
  2. phiếu bầu
    • Le suffrage d'un électeur
      phiếu bầu cử một cử tri
  3. (văn học) sự tán thành, sự hoan nghênh
    • Les suffrages du public
      sự tán thành của quần chúng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "suffrage"

Từ có nhắc đến "suffrage"

suffrage
Un citoyen dépose son bulletin de suffrage dans l'urne.