suffuse

/sə'fju:z/
ngoại động từ
  1. tràn ra, lan ra, làm ướt đẫm
    • tears suffuse cheeks
      nước mắt làm ướt đẫm
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) tràn ngập
    • suffused with light
      tràn ngập ánh sáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "suffuse"

suffuse
The artist suffuses the canvas with a soft golden light.