suffice

/sə'fais/
nội động từ
  1. đủ, đủ để
    • your word will suffice
      lời nói của anh đủ
    • that suffice to prove his honesty
      điều đó đủ chứng tỏ tính trung thực của
ngoại động từ
  1. đủ cho, đáp ứng nhu cầu của
    • two bowls suffice him
      hai bát cũng đủ cho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

suffice
A simple thank-you note will suffice.