sugariness

/'ʃugərinis/
Học thuật
Thân thiện
sugariness

The child's face lights up at the sugariness of the ripe strawberry.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự ngọt, độ ngọt: Chất lượng hoặc trạng thái vị ngọt, giống như đường.
    • Tính chất ngọt ngào, đường mật (trong lời nói, thái độ): Một cách diễn đạt, hành vi hoặc phong cách quá ngọt ngào, có thể thiếu chân thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The sugariness of the ripe mango was perfect. (Độ ngọt của quả xoài chín thật hoàn hảo.)
    • I don't like the sugariness of this soda; it's too sweet. (Tôi không thích vị ngọt của lon soda này; quá ngọt.)
    • Her constant compliments were filled with a false sugariness. (Những lời khen liên tục của ấy chứa đầy sự ngọt ngào giả tạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The sugariness of his tone": Sự ngọt ngào trong giọng điệu của anh ta (thường hàm ý không tự nhiên hoặc mục đích).
    • I was suspicious of the sugariness of his tone when he asked for a favor. (Tôi nghi ngờ về sự ngọt ngào trong giọng điệu của anh ta khi anh ta nhờ vả.)
Biến thể từ gần giống
  • Sweetness (n): Sự ngọt ngào, vị ngọt (nghĩa rộng trung tính hơn, có thể dùng cho hương vị hoặc tính cách).
  • Cloyingness (n): Sự ngọt ngào đến ngấy, đến mức khó chịu (nhấn mạnh mặt tiêu cực).
  • Saccharine (adj): Ngọt như đường hóa học; (nghĩa bóng) quá ngọt ngào một cách giả tạo.
Từ đồng nghĩa
  • Sweetness: Vị ngọt, sự ngọt ngào.
  • Saccharinity: Tính chất ngọt lịm (thường chỉ vị giác hoặc nghĩa bóng về sự quá ngọt ngào).
Thành ngữ liên quan
  • To be all sugar and spice: Toàn ngọt ngào gia vị (thành ngữ mô tả ai đó hoặc cái đó có vẻ ngoài hoàn hảo, dễ chịu).
    • Her public persona is all sugar and spice, but she can be very tough in negotiations. (Hình ảnh công chúng của ấy toàn ngọt ngào tốt đẹp, nhưng ấy có thể rất cứng rắn trong đàm phán.)
sugariness

The child's face lights up at the sugariness of the ripe strawberry.

danh từ
  1. sự ngọt
  2. sự đường mật; tính chất ngọt ngoà (của câu nói...)

Từ đồng nghĩa