suicide

/'sjuisaid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động tự ý kết liễu đời mình; sự tự tử, sự tự sát: Chỉ hành động cố ý gây ra cái chết cho chính mình.
    • Người tự tử: Chỉ người thực hiện hành vi tự kết liễu đời mình.
    • Hành động hại nghiêm trọng cho chính mình hoặc sự nghiệp của mình: Dùng theo nghĩa ẩn dụ để chỉ một quyết định hoặc hành động dẫn đến thất bại hoặc hủy hoại nghiêm trọng.
  2. Nội động từ (từ Mỹ, thông tục):

    • Tự tử, tự sát: Thực hiện hành động tự kết liễu đời mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The news reported a tragic suicide. (Bản tin đưa tin về một vụ tự tử thương tâm.)
    • He was treated as a suicide. (Anh ta được coi một người tự tử.)
    • Proposing such an unpopular policy would be political suicide. (Đề xuất một chính sách không được lòng dân như vậy sẽ hành động tự sát về mặt chính trị.)
  • Nội động từ (thông tục):

    • The rumor was that he suicided. (Tin đồn anh ta đã tự tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to commit suicide": tự tử, thực hiện hành vi tự sát.

    • It is illegal to assist someone to commit suicide. (Hỗ trợ ai đó tự tử bất hợp pháp.)
  • "suicide mission": nhiệm vụ liều chết, nhiệm vụ khả năng sống sót rất thấp.

    • The soldiers volunteered for the suicide mission. (Những người lính tình nguyện tham gia nhiệm vụ liều chết.)
Biến thể từ gần giống
  • Suicidal (tính từ): ý định hoặc khuynh hướng tự tử; liều lĩnh đến mức nguy hiểm.
    • He was in a suicidal state of mind. (Anh ấy đang trong trạng thái tinh thần ý định tự tử.)
    • Driving that fast is suicidal. (Lái xe nhanh như vậy hành động liều lĩnh chết người.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa tự tử): self-destruction (sự tự hủy hoại), self-murder (sự tự sát).
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ): self-sabotage (sự tự phá hoại), career killer (thứ hủy hoại sự nghiệp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • "To commit political/economic/career suicide": thực hiện một hành động chắc chắn sẽ hủy hoại vị thế chính trị/tình hình kinh tế/sự nghiệp của mình.
    • Voting against the popular bill was seen as committing political suicide. (Bỏ phiếu chống lại dự luật được ủng hộ được coi hành động tự sát chính trị.)
danh từ
  1. sự tự tử, sự tự vẫn
    • to commit suicide
      tự tử
  2. hành động tự sát
    • to commit political suicide
      phạm một sai lầm tính chất tự sát về chính trị
  3. người tự tử
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tự tử, tự vẫn

Từ đồng nghĩa