suintement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự rỉ nước, sự thấm nước: Chỉ hành động hoặc hiện tượng chất lỏng (thườngnước) rỉ ra từ từ, thấm qua các kẽ hở hoặc bề mặt xốp.
    • Nước rỉ ra: Chỉ bản thân chất lỏng đang rỉ ra hoặc đã rỉ ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le suintement de la source est très lent. (Sự rỉ nước của mạch nước ngầm rất chậm.)
    • Il faut surveiller le suintement de la plaie. (Cần theo dõi sự rỉ nướcvết thương.)
    • On observe des suintements d'humidité sur le mur. (Người ta quan sát thấy những vệt nước rỉ do ẩm trên tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Suintement continu": sự rỉ nước liên tục.

    • Le suintement continu de la canalisation a endommagé le plancher. (Sự rỉ nước liên tục từ đường ống đã làm hư sàn nhà.)
  • "Arrêter un suintement": ngăn chặn, làm ngừng sự rỉ nước.

    • Les pompiers ont réussi à arrêter le suintement de carburant. (Lính cứu hỏa đã thành công trong việc ngăn chặn sự rỉ nhiên liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Suinter (động từ): rỉ ra, thấm ra.

    • L'eau suinte à travers la roche. (Nước rỉ qua lớp đá.)
  • Sueur (danh từ giống cái): mồ hôi. (Cùng gốc từ Latin, liên quan đến ý tưởng chất lỏng tiết ra.)

    • Il essuie la sueur de son front. (Anh ấy lau mồ hôi trên trán.)
Từ đồng nghĩa
  • Écoulement lent: dòng chảy chậm.
  • Infiltration: sự thấm, sự rỉ.
  • Percolation: sự thấm lọc, sự rỉ qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "suintement". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "suinter").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "suintement").

danh từ giống đực
  1. sự rỉ nước
    • Suintement d'une plaie
      sự rỉ nướcvết thương
  2. nước rỉ ra
    • Des suintements sur les parois
      nước rỉ ra ở vách

Từ gần giống