sentiment

/'sentimənt/
danh từ giống đực
  1. tình cảm
    • Avoir de nobles sentiments
      những tình cảm cao đẹp
  2. cảm tính
    • Agir trop par sentiment
      hành động quá nặng nề về cảm tính
  3. cảm tưởng
    • J'ai le sentiment que c'est ainsi
      tôi cảm tưởng rằng sự việc ấynhư vậy
  4. ý thức; tinh thần
    • Le sentiment du devoir
      tinh thần nghĩa vụ
  5. (săn bắn) mùi, hơi (con thịt)
  6. (từ nghĩa ) ý kiến
    • Exposer son sentiment sur un problème
      trình bày ý kiến của mình về một vấn đề
  7. (từ nghĩa ) cảm giác
    • Elle était sans sentiment et presque sans vie
      chị ta đã mất hết cảm giác hầu như chết rồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sentiment
Elle éprouve un sentiment de joie en voyant le jardin fleuri.