sundae

/'sʌndei/
Học thuật
Thân thiện
sundae

A child happily eats a strawberry sundae with a long spoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một món tráng miệng lạnh: Một món ăn được làm từ kem (thường kem vani) được phủ lên trên bằng một loại sốt ngọt (như sốt --la, caramel, hoặc trái cây), các loại hạt nghiền, kem tươi, thường một quả anh đào ngâm đường (maraschino cherry) ở trên cùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For dessert, I ordered a chocolate sundae with whipped cream. (Cho món tráng miệng, tôi gọi một cốc kem sundae --la với kem tươi.)
    • The classic hot fudge sundae is my favorite treat. (Món sundae sốt --la nóng cổ điển món khoái khẩu của tôi.)
    • She made banana splits and sundaes for the children's party. ( ấy làm món kem chuối kem sundae cho bữa tiệc của bọn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Build your own sundae": Một dịch vụ hoặc sự kiện nơi mọi người tự chọn các thành phần (kem, sốt, topping) để tạo ra món sundae của riêng mình.
    • The ice cream shop has a "build your own sundae" bar on weekends. (Cửa hàng kem quầy "tự làm sundae của bạn" vào cuối tuần.)
Biến thể từ gần giống
  • Ice cream parlor (n): Tiệm kem, nơi thường bán sundae.
  • Banana split (n): Một món tráng miệng tương tự sundae nhưng sử dụng một quả chuối bổ đôi thường ba viên kem với các loại sốt khác nhau.
  • Float (n): Một thức uống tráng miệng làm từ kem nước ngọt ga (như root beer float).
Từ đồng nghĩa
  • Ice cream dessert: Món tráng miệng từ kem.
  • Ice cream concoction: Hỗn hợp kem (nhấn mạnh vào việc pha trộn nhiều thành phần).
Thành ngữ liên quan
  • "That's the cherry on the sundae": Một biến thể của thành ngữ "the cherry on top" (chỉ điều đó hoàn hảo làm cho một tình huống tốt đẹp trở nên tuyệt vời hơn).
    • Winning the award was great, and the bonus was the cherry on the sundae. (Giành được giải thưởng đã rất tuyệt, khoản tiền thưởng chính điều hoàn hảo nhất.)
sundae

A child happily eats a strawberry sundae with a long spoon.

danh từ
  1. kem mứt ( trộn quả đã nghiền nát)

Từ gần giống