sundress

Định nghĩa

Danh từ: - Váy mùa không tay, rộng rãi: "sundress" một loại váy nhẹ, rộng, không tay áo, thường đường viền cổ rộng dây đai mảnh trên vai. Kiểu váy này được thiết kế để mặc trong thời tiết nóng bức, phơi bày cánh tay vai.

dụ sử dụng
  • ( ấy mặc một chiếc váy mùa đẹp đến bữa tiệc bãi biển.)
  • (Chiếc váy mùa này hoàn hảo cho một ngày nóng nực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sundress season": mùa mặc váy mùa (thường các tháng nắng nóng).

    • Finally, it's sundress season again! (Cuối cùng, lại đến mùa mặc váy mùa rồi!)
  • "to wear a sundress": mặc một chiếc váy mùa .

    • She prefers to wear a sundress when going for a walk in the park. ( ấy thích mặc váy mùa khi đi dạo trong công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Sundress (n) từ ghép không biến thể thông dụng khác. Tuy nhiên, có thể liên quan đến:
    • Summer dress (n): váy mùa (một thuật ngữ chung hơn, có thể bao gồm cả sundress).
    • Maxi sundress (n): váy mùa dài đến mắt cá chân.
Từ đồng nghĩa
  • Summer dress: váy mùa (từ chung, nhưng sundress nhấn mạnh kiểu dáng không tay, cổ rộng).
  • Sleeveless dress: váy không tay (tập trung vào thiết kế không tay, không nhất thiết mùa ).
Các cụm từ liên quan
  • "Sundress and sandals": sự kết hợp trang phục phổ biến vào mùa (váy mùa dép xăng-đan).
    • Her outfit for the picnic was a simple sundress and sandals. (Trang phục của ấy cho buổi ngoại một chiếc váy mùa đơn giản dép xăng-đan.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sundress weather": thời tiết đủ ấm để mặc váy mùa .
    • It's finally sundress weather after the long winter. (Cuối cùng cũng thời tiết mặc váy mùa sau mùa đông dài.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

sundress
A woman wears a sundress while walking through a sunny park.