supériorité
Không tìm thấy từ "supériorité"
Words Mentioning "supériorité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự ở trên, sự đứng trên : Vị trí cao hơn về mặt thứ bậc, địa vị hoặc vị trí vật lý. Sự hơn, sự hơn người; tính ưu việt, ưu thế : Trạng thái hoặc phẩm chất tốt hơn, mạnh hơn hoặc quan trọng hơn so với cái khác. Tính cao thượng, sự cao cả : Phẩm chất đạo đức cao quý, vượt lên trên những điều tầm thường. Vẻ trịnh thượng, vẻ kẻ cả : Thái độ tỏ ra mình hơn người, coi t...
See full definition →