superabundance

/,sju:pərə'bʌndəns/
Học thuật
Thân thiện
superabundance

Four-year-olds have a superabundance of energy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa: Chỉ một lượng lớn vượt xa nhu cầu hoặc mức độ thông thường, đến mức dư thừa quá mức.
    • Sự rất mực dồi dào: Chỉ sự phong phú, đầy đủ một cách phi thường, vượt trội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The harvest yielded a superabundance of fruit, much of which went to waste. (Vụ thu hoạch mang lại một sự rất mực dư thừa trái cây, phần lớn trong số đó bị lãng phí.)
    • We are faced with a superabundance of information, making it hard to find what is truly important. (Chúng ta đang đối mặt với một sự rất mực thừa thãi thông tin, khiến việc tìm ra điều thực sự quan trọng trở nên khó khăn.)
    • The region is blessed with a superabundance of natural resources. (Khu vực này được ban tặng một sự rất mực dồi dào tài nguyên thiên nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a superabundance of": Một lượng rất lớn, vượt mức cần thiết của cái đó.
    • Her essay suffered from a superabundance of adjectives. (Bài luận của ấy mắc phải một sự rất mực thừa thãi các tính từ.)
Biến thể từ gần giống
  • Superabundant (tính từ): rất mực thừa thãi, rất mực dồi dào.
    • Superabundant harvests can sometimes lead to low prices. (Những vụ thu hoạch rất mực dồi dào đôi khi có thể dẫn đến giá cả thấp.)
Từ đồng nghĩa
  • Overabundance: sự dư thừa quá mức.
  • Plethora: sự thừa mứa, sự dư thừa.
  • Surfeit: sự thừa thãi, sự quá nhiều (thường dẫn đến khó chịu).
  • Excess: sự dư thừa, sự vượt quá mức.
Từ trái nghĩa
  • Scarcity: sự khan hiếm.
  • Shortage: sự thiếu hụt.
  • Deficiency: sự thiếu sót, sự không đầy đủ.
superabundance

Four-year-olds have a superabundance of energy.

danh từ
  1. sự rất mực thừa thãi, sự rất mực dư thừa, sự rất mực dồi dào

Từ đồng nghĩa