overabundance

/'ouvərə'bʌndəns/
Học thuật
Thân thiện
overabundance

Four-year-olds have an overabundance of energy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự thừa mứa, sự dư thừa quá mức: Chỉ một lượng hoặc số lượng lớn hơn nhiều so với mức cần thiết, mong muốn hoặc có thể xử lý được.
    • Sự quá phong phú: Chỉ tình trạng quá nhiều thứ cùng một loại, vượt xa nhu cầu thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The overabundance of rain caused severe flooding in the region. (Sự thừa mứa mưa đã gây ra lụt nghiêm trọng trong khu vực.)
    • There is an overabundance of information online, making it hard to find what is truly important. ( một sự quá phong phú thông tin trên mạng, khiến việc tìm kiếm thứ thực sự quan trọng trở nên khó khăn.)
    • The market suffers from an overabundance of cheap imports. (Thị trường đang chịu cảnh dư thừa quá mức hàng nhập khẩu giá rẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an overabundance of caution": sự thận trọng quá mức cần thiết.
    • Due to an overabundance of caution, the event was canceled. (Do sự thận trọng quá mức, sự kiện đã bị hủy bỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overabundant (tính từ): thừa mứa, dư thừa quá mức.
    • The harvest was overabundant this year. (Vụ mùa năm nay thừa mứa.)
  • Abundance (danh từ): sự phong phú, sự dồi dào (mức độ tích cực hơn, không quá mức).
    • There is an abundance of fresh fruit in the summer. ( rất nhiều trái cây tươi vào mùa .)
Từ đồng nghĩa
  • Surplus: thặng dư, số dư.
  • Excess: sự dư thừa, sự quá mức.
  • Glut: sự dư thừa, ế ẩm (thường dùng trong bối cảnh thị trường).
  • Plethora: sự quá nhiều, sự thừa thãi (mang tính trang trọng).
Từ trái nghĩa
  • Scarcity: sự khan hiếm.
  • Shortage: sự thiếu hụt.
  • Deficiency: sự thiếu sót, sự không đầy đủ.
Lưu ý sử dụng
  • "Overabundance" thường mang hàm ý tiêu cực, chỉ sự dư thừa đến mức gây ra vấn đề, lãng phí hoặc khó chịu, khác với "abundance" thường mang nghĩa tích cực về sự phong phú, dồi dào.
  • Từ này thường đi với giới từ "of" (an overabundance something).
overabundance

Four-year-olds have an overabundance of energy.

danh từ
  1. sự thừa mứa, sự thừa thãi, sự quá phong phú