superficie

danh từ giống cái
  1. bề mặt, diện tích
    • Superficie d'un pays
      diện tích một nước
  2. (nghĩa bóng) bề ngoài, bề mặt
    • S'arrêter à la superficie des choses
      dừng lạibề ngoài của sự vật
    • droit de superficie
      (luật học, pháp lý) quyền sở hữu nhà cửa cây cối trên dất (của) người khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "superficie"

Từ có nhắc đến "superficie"

superficie
La superficie de la France est d'environ 551 500 kilomètres carrés.