superfine

/'sju:pə'fain/
Học thuật
Thân thiện
superfine

The baker sifts superfine sugar onto a freshly baked cake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thượng hảo hạng, chất lượng đặc biệt cao: Dùng để mô tả hàng hóa, vật liệu hoặc sản phẩm chất lượng vượt trội, tinh xảo tốt hơn loại thông thường.
    • Quá tinh tế, quá tế nhị: Chỉ sự tinh tế, thanh lịch hoặc nhạy cảm đến mức độ cao, đôi khi mang nghĩa quá mức cần thiết.
    • kích cỡ hoặc kết cấu cực kỳ mịn: Mô tả thứ đó được nghiền, xay hoặc chế tạo rất mịn, với các hạt hoặc sợi rất nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • This superfine wool is used for making luxury suits. (Loại len thượng hảo hạng này được dùng để may những bộ vest sang trọng.)
    • He has a superfine taste in art, only collecting rare masterpieces. (Anh ấy gu thẩm mỹ quá tinh tế trong nghệ thuật, chỉ sưu tập những kiệt tác hiếm có.)
    • You need superfine sugar for this dessert recipe to achieve a smooth texture. (Bạn cần đường kết cấu cực mịn cho công thức món tráng miệng này để đạt được độ mịn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "superfine quality": chất lượng siêu hảo hạng.

    • The brand is known for its superfine quality fabrics. (Thương hiệu này nổi tiếng với các loại vải chất lượng siêu hảo hạng.)
  • "of superfine texture": kết cấu cực kỳ mịn.

    • The powder is of superfine texture, making it easy to absorb. (Bột kết cấu cực kỳ mịn, giúp dễ dàng hấp thụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Superfineness (danh từ): đặc tính thượng hảo hạng, độ mịn cao.
    • The superfineness of the silk is remarkable. (Độ mịn cao của lụa thật đáng chú ý.)
Từ đồng nghĩa
  • High-grade: hạng cao, chất lượng cao.
  • Exquisite: tinh xảo, tuyệt hảo.
  • Ultrafine: cực kỳ mịn.
Từ trái nghĩa
  • Coarse: thô, thô ráp.
  • Inferior: kém chất lượng, thứ cấp.
  • Ordinary: thông thường, bình thường.
superfine

The baker sifts superfine sugar onto a freshly baked cake.

tính từ
  1. (thương nghiệp) thượng hảo hạng, chất lượng đặc biệt
  2. quá tinh tế, quá tế nhị
  3. làm ra bộ rất thanh lịch

Từ tương tự