superfluid

/'sju:pə'flu:id/
Học thuật
Thân thiện
superfluid

A scientist carefully pours a superfluid into a glass container.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Siêu lỏng: Một trạng thái vật chất đặc biệt của chất lỏng, thường heli ở nhiệt độ cực thấp gần độ không tuyệt đối, độ nhớt bằng không khả năng dẫn nhiệt cực kỳ cao. Chất siêu lỏng có thể chảy không bị ma sát thực hiện các hiện tượng lượng tửquy mô.
  2. Danh từ:

    • Chất siêu lỏng: Chất lỏng tồn tạitrạng thái siêu lỏng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Helium-4 becomes a superfluid state when cooled below 2.17 Kelvin. (Heli-4 trở thành trạng thái siêu lỏng khi được làm lạnh dưới 2.17 Kelvin.)
    • The superfluid properties allow it to flow without any resistance. (Các tính chất siêu lỏng cho phép chảy không bất kỳ lực cản nào.)
  • Danh từ:

    • Scientists are studying the behavior of the superfluid in the laboratory. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu hành vi của chất siêu lỏng trong phòng thí nghiệm.)
    • A superfluid can climb up the walls of its container due to its zero viscosity. (Một chất siêu lỏng có thể trèo lên thành bình chứa do độ nhớt bằng không của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "superfluid helium": heli siêu lỏng.

    • Superfluid helium is used in cryogenics and quantum research. (-li siêu lỏng được sử dụng trong nghiên cứu nhiệt độ thấp lượng tử.)
  • "superfluid transition": sự chuyển pha siêu lỏng.

    • The superfluid transition occurs at a very specific temperature called the lambda point. (Sự chuyển pha siêu lỏng xảy ramột nhiệt độ rất cụ thể gọi là điểm lambda.)
Biến thể từ gần giống
  • Superfluidity (danh từ): tính siêu lỏng, trạng thái siêu lỏng.
    • The discovery of superfluidity was a major breakthrough in physics. (Việc khám phá ra tính siêu lỏng một bước đột phá lớn trong vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến. Đây một thuật ngữ khoa học chuyên ngành. Có thể mô tả "chất lỏng không ma sát" (frictionless liquid) hoặc "chất lỏng độ nhớt bằng không" (zero-viscosity liquid) để giải thích ý tưởng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • "Superfluid" một danh từ/tính từ kỹ thuật không tạo thành cụm động từ (phrasal verbs).
Thành ngữ liên quan
  • "Superfluid" một thuật ngữ khoa học không xuất hiện trong các thành ngữ thông thường.
superfluid

A scientist carefully pours a superfluid into a glass container.

tính từ
  1. (vật ) siêu lỏng

Từ gần giống

Từ chứa "superfluid"