superstructure

/'sju:pə,strʌktʃə/ Cách viết khác : (superstruction) /'sju:pə,strʌkʃn/
danh từ giống cái
  1. kiến trúc thượng tầng
    • La superstructure d'une société
      kiến trúc thượng tầng của một xã hội
  2. (đường sắt) công trình trên mặt
    • Les superstructure d'une voie de chemin de fer
      những công trình trên mặt đường sắt
  3. (hàng hải) thượng tầng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "superstructure"

superstructure
Une superstructure est construite au-dessus des voies ferrées.