surchauffe

  1. (kỹ thuật) sự quá nhiệt
  2. (kinh tế) tài chính tình trạng căng thẳng (sắp nguy lạm phát)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "surchauffe"

surchauffe
Un ordinateur portable émet un avertissement de surchauffe.