surchauffé

Học thuật
Thân thiện
surchauffé

Le wagon est surchauffé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Quá nhiệt; nóng quá mức: Chỉ trạng thái của một vật thể hoặc không gian bị làm nóng vượt quá mức độ bình thường hoặc an toàn.
    • (Nghĩa bóng) Bị kích động, quá khích: Chỉ trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc bị kích thích, hưng phấn hoặc căng thẳng quá mức.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le moteur est surchauffé. (Động cơ bị quá nhiệt.)
    • La pièce est surchauffé. (Căn phòng nóng quá mức.)
    • Un débat surchauffé. (Một cuộc tranh luận bị kích động/căng thẳng.)
    • Une foule surchauffé. (Một đám đông quá khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Atmosphère surchauffé": Bầu không khí căng thẳng, nóng bỏng (nghĩa bóng).

    • L'atmosphère était surchauffé avant les élections. (Bầu không khí trở nên căng thẳng trước cuộc bầu cử.)
  • "Imagination surchauffé": Trí tưởng tượng bị kích thích quá mức.

    • Il a une imagination surchauffé. (Anh ta có một trí tưởng tượng quá khích.)
Biến thể từ gần giống
  • Surchauffer (động từ): Làm quá nóng, đốt nóng quá mức; (nghĩa bóng) kích động.

    • Surchauffer un moteur. (Làm quá nhiệt động cơ.)
    • Surchauffer les esprits. (Kích động tinh thần.)
  • Surchauffe (danh từ giống cái): Sự quá nhiệt; tình trạng căng thẳng cực độ.

    • La surchauffe économique. (Tình trạng nóng/ quá nhiệt của nền kinh tế.)
    • La surchauffe des passions. (Sự bùng nổ của các đam mê.)
Từ đồng nghĩa
  • Surélevé en température: nhiệt độ tăng cao.
  • Surexcité: Bị kích thích quá mức, hưng phấn.
  • Tendu: Căng thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Refroidi: Đã được làm nguội.
  • Calme: Bình tĩnh, yên lặng.
  • Tempéré: Ôn hòa, điều độ.
surchauffé

Le wagon est surchauffé.

tính từ
  1. quá nhiệt; sưởi quá mức; nóng quá mức
    • Le wagon est surchauffé
      toa xe lửa nóng quá mức
  2. (nghĩa bóng) bị kích động
    • Esprit surchauffé
      tinh thần bị kích động

Từ gần giống

Từ chứa "surchauffé"