surchauffé

tính từ
  1. quá nhiệt; sưởi quá mức; nóng quá mức
    • Le wagon est surchauffé
      toa xe lửa nóng quá mức
  2. (nghĩa bóng) bị kích động
    • Esprit surchauffé
      tinh thần bị kích động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "surchauffé"

surchauffé
Le wagon est surchauffé.