surchauffé
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Quá nhiệt; nóng quá mức: Chỉ trạng thái của một vật thể hoặc không gian bị làm nóng vượt quá mức độ bình thường hoặc an toàn.
- (Nghĩa bóng) Bị kích động, quá khích: Chỉ trạng thái tinh thần hoặc cảm xúc bị kích thích, hưng phấn hoặc căng thẳng quá mức.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Le moteur est surchauffé. (Động cơ bị quá nhiệt.)
- La pièce est surchauffé. (Căn phòng nóng quá mức.)
- Un débat surchauffé. (Một cuộc tranh luận bị kích động/căng thẳng.)
- Une foule surchauffé. (Một đám đông quá khích.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Atmosphère surchauffé": Bầu không khí căng thẳng, nóng bỏng (nghĩa bóng).
- L'atmosphère était surchauffé avant les élections. (Bầu không khí trở nên căng thẳng trước cuộc bầu cử.)
"Imagination surchauffé": Trí tưởng tượng bị kích thích quá mức.
- Il a une imagination surchauffé. (Anh ta có một trí tưởng tượng quá khích.)
Biến thể và từ gần giống
Surchauffer (động từ): Làm quá nóng, đốt nóng quá mức; (nghĩa bóng) kích động.
- Surchauffer un moteur. (Làm quá nhiệt động cơ.)
- Surchauffer les esprits. (Kích động tinh thần.)
Surchauffe (danh từ giống cái): Sự quá nhiệt; tình trạng căng thẳng cực độ.
- La surchauffe économique. (Tình trạng nóng/ quá nhiệt của nền kinh tế.)
- La surchauffe des passions. (Sự bùng nổ của các đam mê.)
Từ đồng nghĩa
- Surélevé en température: Có nhiệt độ tăng cao.
- Surexcité: Bị kích thích quá mức, hưng phấn.
- Tendu: Căng thẳng.
Từ trái nghĩa
- Refroidi: Đã được làm nguội.
- Calme: Bình tĩnh, yên lặng.
- Tempéré: Ôn hòa, điều độ.
tính từ
- quá nhiệt; sưởi quá mức; nóng quá mức
- Le wagon est surchauffétoa xe lửa nóng quá mức
- (nghĩa bóng) bị kích động
- Esprit surchauffétinh thần bị kích động