suroît

danh từ giống đực
  1. (hàng hải) gió tây nam
  2. (hàng hải) vải dầu (đội trời mưa)
  3. (từ , nghĩa ) áo varơ (của thủy thủ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

suroît
Le marin ajuste son suroît avant de sortir sur le pont.