sort

/sɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
sort

Le sort décidera de l'issue du jeu.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Số mệnh, số phận: "sort" chỉ một lực lượng vô hình được cho là quyết định trước các sự kiện trong đời người, thường mang tính bí ẩn không thể tránh khỏi.
    • Thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt: "sort" cũng dùng để chỉ tình trạng, điều kiện sống cụ thể của một người hoặc một nhóm người.
    • Sự rủi may: "sort" có thể chỉ kết quả của sự may rủi, ngẫu nhiên.
    • Lời phù chú, câu ếm: Trong ngữ cảnh ma thuật, "sort" là một câu nói hoặc nghi thức sức mạnh siêu nhiên nhằm gây ảnh hưởng lên người khác.
    • (Số nhiều, sử học) Thẻ, thăm: "sorts" (dạng số nhiều) chỉ những vật dụng nhỏ dùng để bốc thăm, rút thăm trong các nghi lễ hoặc quyết định cổ xưa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a connu un sort tragique. (Anh ấy đã gặp một số phận bi thảm.)
    • Il faut améliorer le sort des plus démunis. (Cần phải cải thiện hoàn cảnh của những người khó khăn nhất.)
    • Laissons le sort décider. (Hãy để sự rủi may quyết định.)
    • La sorcière a jeté un sort sur le prince. (Mụ phù thủy đã đọc lời ếm lên hoàng tử.)
    • Dans l'Antiquité, on tirait les sorts pour consulter les dieux. (Thời cổ đại, người ta rút thẻ để thỉnh ý các vị thần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire un sort à quelque chose": (thân mật) ăn hết, nốc hết một thứ đó; hoặc (nghĩa bóng) làm nổi bật, xửdứt điểm một vấn đề.

    • Ils ont fait un sort à la tarte. (Họ đã ăn hết chiếc bánh tart.)
    • Le journaliste a fait un sort à cette rumeur. (Nhà báo đã xửdứt điểm tin đồn đó.)
  • "tenter le sort": liều lĩnh, thử vận may một cách mạo hiểm.

    • Conduire si vite, c'est tenter le sort. (Lái xe nhanh như vậyliều lĩnh với số phận đấy.)
  • "tirer au sort": bốc thăm, rút thăm để quyết định.

    • Nous allons tirer au sort pour choisir le gagnant. (Chúng tôi sẽ bốc thăm để chọn người thắng cuộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Sortilège (n.m): bùa phép, ma thuật, lời nguyền. (Gần nghĩa với "sort" trong ngữ cảnh phù chú).
  • Sortant(e) (adj): mãn nhiệm, sắp hết hạn (ví dụ: - tổng thống mãn nhiệm). (Nghĩa khác, bắt nguồn từ động từ ).
Từ đồng nghĩa
  • Destin (n.m): định mệnh, số phận.
  • Fortune (n.f): vận may, số phận (trong cụm - vận may mỉm cười với kẻ táo bạo).
  • Condition (n.f): điều kiện, hoàn cảnh (như trong ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ "sort". Các cụm từ cố định đã được liệt kêmục trên.)

Thành ngữ liên quan
  • "Le sort en est jeté.": (Câu nói nổi tiếng của Julius Caesar) Vận may đã được gieo rồi. / Việc đã quyết rồi. (Ý nói không thể quay đầu lại, phải tiến tới).
  • "Être le jouet du sort": là con rối của số phận, bị số phận giật dây, đùa bỡn.
    • Après tant de revers, il se sentait le jouet du sort. (Sau bao nhiêu thất bại, anh ta cảm thấy mình như con rối của số phận.)
sort

Le sort décidera de l'issue du jeu.

danh từ giống đực
  1. số mệnh, số phận
    • Les caprices du sort
      số mệnh oái oăm
    • un sort enviable
      một số phận đáng thèm thuồng
  2. thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt
    • Améliorer le sort du peuple
      cải thiện hoàn cảnh sinh hoạt của nhân dân
  3. sự rủi may
    • Le sort décidera
      sẽ tùy sự rủi may
  4. lời phù chú, câu ếm
    • Jeter un sort sur quelqu'un
      đọc một câu ếm người nào
  5. (số nhiều) (sử học) thẻ, thăm
    • Tirer des sorts
      xóc thẻ
    • faire un sort à quelque chose
      làm nổi bật
    • Faire un sort à un poulet
      ăn hết con
    • le sort en est jeté
      xem jeter
    • tenter le sort
      cầu may
    • tirer au sort
      rút thăm