sort

/sɔ:t/
danh từ giống đực
  1. số mệnh, số phận
    • Les caprices du sort
      số mệnh oái oăm
    • un sort enviable
      một số phận đáng thèm thuồng
  2. thân phận, cảnh ngộ, hoàn cảnh sinh hoạt
    • Améliorer le sort du peuple
      cải thiện hoàn cảnh sinh hoạt của nhân dân
  3. sự rủi may
    • Le sort décidera
      sẽ tùy sự rủi may
  4. lời phù chú, câu ếm
    • Jeter un sort sur quelqu'un
      đọc một câu ếm người nào
  5. (số nhiều) (sử học) thẻ, thăm
    • Tirer des sorts
      xóc thẻ
    • faire un sort à quelque chose
      làm nổi bật
    • Faire un sort à un poulet
      ăn hết con
    • le sort en est jeté
      xem jeter
    • tenter le sort
      cầu may
    • tirer au sort
      rút thăm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sort
Le sort décidera de l'issue du jeu.