surpeuplé

tính từ
  1. quá đông dân
    • Pays surpeuplé
      nước quá đông dân
  2. (nghĩa rộng) tình trạng quá đông người ở (nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "surpeuplé"

surpeuplé
Un train de banlieue est surpeuplé aux heures de pointe.