désert

tính từ
  1. hoang vắng
    • Une contrée déserte
      một vùng hoang vắng
danh từ giống đực
  1. (địa chất, địa lý) hoang mạc, sa mạc
  2. nơi hoang vắng, nơi hẻo lánh, nơi cô quạnh
    • prêcher dans le désert
      nói chẳng ai nghe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

désert
Le désert du Sahara s'étend à perte de vue sous un soleil éclatant.