surveillance

/sə:'veiləns/
danh từ giống cái
  1. sự trông nom, sự coi sóc, sự giám sát, sự giám thị
    • La surveillance des travaux
      sự trông nom công việc
    • La surveillance des gardiens
      sự giám thị của những người gác
  2. sự bị quản thúc
    • Rester en surveillance pendant deux ans
      bị quản thúc hai năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "surveillance"

surveillance
Un gardien effectue une surveillance de nuit.