surveillé

Học thuật
Thân thiện
surveillé

Une personne est en résidence surveillée dans une maison.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống đực: surveillé, giống cái: surveillée):
    • Bị giám sát, bị kiểm soát, bị theo dõi: Chỉ một người, một địa điểm hoặc một hoạt động đang bị quan sát, kiểm tra một cách cẩn thận thường xuyên để đảm bảo an toàn, trật tự hoặc tuân thủ quy định.
    • kiểm soát, được canh chừng: Chỉ một môi trường hoặc tình huống được quảnchặt chẽ để ngăn ngừa rủi ro hoặc sự cố.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le prisonnier est étroitement surveillé. (Tù nhân bị giám sát chặt chẽ.)
    • C'est un quartier très surveillé par les caméras. (Đómột khu phố được theo dõi rất kỹ bởi camera.)
    • L'expérience scientifique se déroule dans des conditions surveillées. (Thí nghiệm khoa học diễn ra trong những điều kiện kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sous haute surveillance": Bị giám sátmức độ cao, đặc biệt nghiêm ngặt.

    • Le suspect est sous haute surveillance. (Nghi phạm đang bị giám sát đặc biệt.)
  • "Un regard surveillé": Một cái nhìn dò xét, thận trọng.

    • Il jeta un regard surveillé autour de lui. (Anh ta liếc một cái nhìn dò xét xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Surveiller (động từ): Giám sát, theo dõi, trông nom.

    • La police surveille les mouvements du gang. (Cảnh sát đang theo dõi các hoạt động của băng đảng.)
  • Surveillance (danh từ): Sự giám sát, sự theo dõi.

    • La surveillance du patient est constante. (Việc theo dõi bệnh nhân là liên tục.)
Từ đồng nghĩa
  • Contrôlé: Bị kiểm soát.
  • Observé: Bị quan sát.
  • Gardé: Được canh gác, được trông nom.
Từ trái nghĩa
  • Libre: Tự do.
  • Non contrôlé: Không bị kiểm soát.
  • Abandonné: Bị bỏ mặc.
surveillé

Une personne est en résidence surveillée dans une maison.

tính từ
  1. (Résidence surveillée) sự quản thúcmột nơi
  2. (Être en résidence surveillée) bị quản thúcmột nơi

Từ gần giống

Từ chứa "surveillé"

Từ có nhắc đến "surveillé"