survenir

nội động từ
  1. đến bất chợt, đến bất thần, bỗng đến
    • Sur ces entrefaites, survint le père
      giữa lúc đó người cha bỗng đến
  2. xảy ra bất thần, bỗng xảy ra
    • Nous arriverons si aucun empêchement ne survient
      nếu không sự trở ngại (xảy ra) bất thần chúng tôi sẽ đến nơi
không ngôi
  1. bỗng xảy ra
    • S'il survenait un accident
      nếu một tai nạn bỗng xảy ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "survenir"

survenir
Un orage peut survenir rapidement en montagne.