survenir

Học thuật
Thân thiện
survenir

Un orage peut survenir rapidement en montagne.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đến một cách bất ngờ, đột xuất: Chỉ việc ai đó xuất hiện hoặc đến một nơi không được báo trước, một cách đột ngột.
    • Xảy ra một cách bất ngờ, đột ngột: Chỉ việc một sự kiện, tình huống hoặc vấn đề xảy ra không được dự đoán trước.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Tout le monde discutait calmement quand il est survenu. (Mọi người đang thảo luận bình tĩnh thì anh ta bỗng xuất hiện.)
    • Un problème technique est survenu pendant la réunion. (Một vấn đề kỹ thuật đã xảy ra bất ngờ trong cuộc họp.)
    • Nous partirons demain si rien de fâcheux ne survient. (Chúng tôi sẽ khởi hành vào ngày mai nếu không có chuyện khó chịu xảy ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire survenir": Khiến cho ai/điều đó xuất hiện hoặc xảy ra một cách đột ngột (thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Le médecin a fait survenir un spécialiste. (Bác sĩ đã cho gọi một chuyên gia đến ngay.)
Biến thể từ gần giống
  • Survenance (danh từ giống cái): Sự xảy ra đột ngột, sự xuất hiện bất ngờ.
    • La survenance d'un incident a tout retardé. (Sự xảy ra đột ngột của một sự cố đã làm chậm trễ mọi thứ.)
Từ đồng nghĩa
  • Arriver soudainement: Đến/ xảy ra đột ngột.
  • Se produire: Xảy ra.
  • Apparaître brusquement: Xuất hiện bất thình lình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ "survenir" trong tiếng Pháp. Đâymột nội động từ độc lập.)

Thành ngữ liên quan
  • "Si besoin survient" / "Au cas où surviendrait...": Trong trường hợp cần thiết/ Nếu chẳng may xảy ra... (cấu trúc giả định trang trọng).
    • Au cas où surviendrait un problème, appelez-moi. (Nếu chẳng may vấn đề xảy ra, hãy gọi cho tôi.)
survenir

Un orage peut survenir rapidement en montagne.

nội động từ
  1. đến bất chợt, đến bất thần, bỗng đến
    • Sur ces entrefaites, survint le père
      giữa lúc đó người cha bỗng đến
  2. xảy ra bất thần, bỗng xảy ra
    • Nous arriverons si aucun empêchement ne survient
      nếu không sự trở ngại (xảy ra) bất thần chúng tôi sẽ đến nơi
không ngôi
  1. bỗng xảy ra
    • S'il survenait un accident
      nếu một tai nạn bỗng xảy ra

Từ có nhắc đến "survenir"