survival

/sə'vaivəl/
danh từ
  1. sự sống sót
  2. người còn lại; vật sót lại (của một thời kỳ đã qua); tàn dư, tan tích

Idioms

  • survival of the fittes
    (sinh vật học) sự sống sót của các cá thể thích nghi (trong chọn lọc tự nhiên); quá trình chọn lọc tự nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "survival"

survival
A small plant shows remarkable survival by growing through a crack in the pavement.