suspens

tính từ giống đực
  1. (tôn giáo) bị treo chức
    • Prêtre suspens
      linh mục bị treo chức
    • en suspens
      chưa giải quyết, treo đấy
    • Affaire en suspens
      việc chưa giải quyết, việc treo đấy
    • Fumée mêlée à de la poussière en suspens
      khói lẫn bụi lơ lửng
danh từ giống đực
  1. như suspense 2
  2. sự chờ đợi, sự lưỡng lự

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "suspens"

suspens
Le film maintient le public en suspens jusqu'à la dernière scène.